寒冬臘月

hán dōng là yuè hàn đông lạp nguyệt

Hán Việt: hàn đông lạp nguyệt · Pinyin: hán dōng là yuè

Tổng quan

mùa đông khắc nghiệt: mùa đông lạnh lẽo/mùa đông giá rét

Cấu tạo: (hàn) + (đông) + (lạp) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa đông khắc nghiệt: mùa đông lạnh lẽo/mùa đông giá rét
  • Cihui mùa đông khắc nghiệt; mùa đông lạnh lẽo; mùa đông giá rét。指農曆十二月天氣最冷的時候。泛指寒冷的冬季。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臘月,指農曆十二月。寒冬臘月指最寒冷的十二月天。如:「在寒冬臘月裡,人人裹衣求暖。」

Eng

  • Cihui 寒冬臘月 ándōnglàyuè f.e. severe winter; dead of winter | Méihuā zài ∼ lǐ kāifàng. Plum blossoms in the dead of winter.