寒谷回春

hán gǔ huí chūn hàn cốc hồi xuân

Hán Việt: hàn cốc hồi xuân · Pinyin: hán gǔ huí chūn

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (cốc) + (hồi) + (xuân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寒冷贫瘠的山谷之地变得温暖富庶起来。比喻生活、心情或其他事物由坏变好。