寓兵於農

yù bīng yú nóng ngụ binh vu nông

Hán Việt: ngụ binh vu nông · Pinyin: yù bīng yú nóng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngụ) + (binh) + (vu) + (nông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兵農合一的政策。人民平時在家耕種,戰時則當兵打仗。

Eng

  • Cihui 寓兵於農 ùbīngyúnóng f.e. <trad.> national defense under which soldiers worked as farmers in times of peace