寓教於樂
ngụ giáo vu nhạc
Hán Việt: ngụ giáo vu nhạc · Pinyin: yù jiào yú lè
Tổng quan
khiến việc học trở nên thú vị | kết hợp giáo dục và giải trí
Nghĩa
Việt
- Cihui khiến việc học trở nên thú vị | kết hợp giáo dục và giải trí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在娛樂中寄託教育的作用。如:「這種寓教於樂的方式比教條式的教育方式,效果來得大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把教育跟娱乐融合为一体,使人在娱乐中受到教育。
Eng
- CC-CEDICT to make learning fun|to combine education and entertainment
- Cihui 寓教於樂 ùjiàoyúlè f.e. 1. teach entertainingly 2. incorporate teaching into play