寢寐求賢

qǐn mèi qiú xián tẩm mị cầu hiền

Hán Việt: tẩm mị cầu hiền · Pinyin: qǐn mèi qiú xián

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩm) + (mị) + (cầu) + (hiền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寝寐:躺在床上睡觉;贤:有才华的人。睡觉做梦都想着寻找有才华的人。比喻思贤若渴,求才心切。