寢皮食肉
tẩm bì thực nhục
Hán Việt: tẩm bì thực nhục · Pinyin: qǐn pí shí ròu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①形容仇恨之深。②借指勇武的行为或精神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.襄公二十一年》"然二子者譬于禽兽,臣食其肉而寝处其皮矣。"后以"寝皮食肉"形容仇恨之深。 2.借指勇武的行为或精神。