寝苫枕块

qǐn shān zhěn kuàitẩm thiêm chẩm khối

Hán Việt: tẩm thiêm chẩm khối · Pinyin: qǐn shān zhěn kuài

Tổng quan

giường rơm gối đất (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

苫:草荐。睡在草荐上,头枕着土块。古时宗法所规定的居父母丧的礼节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

睡在草墊上,以土塊為枕。古時居父母喪的禮節。《儀禮.既夕禮》:「居倚廬,寢苫枕塊。」唐.劉禹錫〈史公神道碑〉:「迎柩於路,仰天長號,因葬於洛陽之北邙山,冀國夫人祔焉,寢苫枕塊,以所仇同天為大酷。」也作「寢苫枕草」。

Cấu tạo: 寢 (tẩm) + 苫 (thiêm) + 枕 (chẩm) + 塊 (khối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
  • Tần suất từ giường rơm gối đất (thành ngữ) , lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苫:草荐。睡在草荐上,头枕着土块。古时宗法所规定的居父母丧的礼节。

Eng

  • Cihui bed of straw and pillow of clay (idiom); the correct etiquette for a filial son during the mourning period
  • Tần suất từ bed of straw and pillow of clay (idiom); the correct etiquette for a filial son during the mourning period

Từ liên quan

Gần nghĩa

寢苫枕凷 · 寝苫枕干 · 寝苫枕草 · 寝苫枕戈 · 寝苫枕土 · 寢苫枕土 · 寢苫枕干 · 寢苫枕戈