寝苫枕草

qǐn shān zhěn cǎotẩm thiêm chẩm thảo

Hán Việt: tẩm thiêm chẩm thảo · Pinyin: qǐn shān zhěn cǎo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.睡草荐,以草把为枕。古时居父母丧的礼节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

睡在草墊上,以草束為枕。古時居父母喪的禮節。《左傳.襄公十七年》:「食鬻,居倚廬,寢苫枕草。」也作「寢苫枕塊」。

Cấu tạo: 寢 (tẩm) + 苫 (thiêm) + 枕 (chẩm) + 草 (thảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.睡草荐,以草把为枕。古时居父母丧的礼节。

Từ liên quan

Gần nghĩa

寝苫枕块 · 寢苫枕凷 · 寝苫枕干 · 寝苫枕戈 · 寝苫枕土 · 寢苫枕土 · 寢苫枕干 · 寢苫枕戈