寝陋
tẩm lậu
Hán Việt: tẩm lậu · Pinyin: qǐn lòu
Tổng quan
1.亦作"寑陋"。 2.容貌丑陋。
容貌醜陋。《新唐書.卷一七九.鄭注傳》:「貌寢陋,不能遠視。常粗衣粗裘,外示質素。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 xấu xí
- Biên soạn v.p. ugly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寑陋"。 2.容貌丑陋。
Eng
- Cihui 寢陋 ǐnlòu v.p. ugly
Hán Việt: tẩm lậu · Pinyin: qǐn lòu
1.亦作"寑陋"。 2.容貌丑陋。
容貌醜陋。《新唐書.卷一七九.鄭注傳》:「貌寢陋,不能遠視。常粗衣粗裘,外示質素。」