貌寝

mào qǐnmạo tẩm

Hán Việt: mạo tẩm · Pinyin: mào qǐn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"貌侵"。 2.状貌丑陋短小。或以为谓状貌不扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

容貌醜陋。《三國志.卷二一.魏書.王粲傳》:「表以粲貌寢而體弱通侻,不甚重也。」也作「貌侵」。

Cấu tạo: 貌 (mạo) + 寢 (tẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xấu xí
  • Biên soạn v.p. ugly; homely

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"貌侵"。 2.状貌丑陋短小。或以为谓状貌不扬。

Eng

  • Cihui 貌寢 àoqǐn v.p. ugly; homely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丑陋 · 寝陋