寢饋書中 qǐn kuì shū zhōng · tẩm quỹ thư trung Hán Việt: tẩm quỹ thư trung · Pinyin: qǐn kuì shū zhōng Tổng quan Cấu tạo: 寢 (tẩm) + 饋 (quỹ) + 書 (thư) + 中 (trung)Pinyinqǐn kuì shū zhōngHán Việttẩm quỹ thư trungCấu tạo寢 + 饋 + 書 + 中 · tẩm + quỹ + thư + trung nghĩa thành phần: tẩm + quỹ + thư + trung Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 馈:吃饭。读书很专心,吃饭睡觉都忘记了。