寡二少雙

guǎ èr shǎo shuāng quả nhị thiểu song

Hán Việt: quả nhị thiểu song · Pinyin: guǎ èr shǎo shuāng

Tổng quan

vô song | không ai sánh kịp (thành ngữ)

Cấu tạo: (quả) + (nhị) + (thiểu) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô song | không ai sánh kịp (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寡:少。很少有第二个。形容极其突出。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.吾丘寿王传》"子在朕前之时,知略辐凑,以为天下少双,海内寡二。"后以"寡二少双"指罕有其匹,独一无二。
  • Tân Hoa Tự Điển 寡少≤少有第二个。形容极其突出。

Eng

  • CC-CEDICT peerless|second to none (idiom)
  • Cihui peerless/second to none (idiom)