寡二少雙

guǎ èr shǎo shuāng quả nhị thiểu song

Hán Việt: quả nhị thiểu song · Pinyin: guǎ èr shǎo shuāng

Tổng quan

vô song | không ai sánh kịp (thành ngữ)

Cấu tạo: (quả) + (nhị) + (thiểu) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô song | không ai sánh kịp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「子在朕前之時,知略輻湊,以為天下少雙、海內寡二。」用來形容非常突出、無可匹敵。《紅樓夢》第九七回:「姐姊在一處一場,更兼他那容貌才情,真是寡二少雙,惟有青女素娥可以髣髴一二。」

Eng

  • CC-CEDICT peerless|second to none (idiom)
  • Cihui peerless/second to none (idiom)