未亡人
vị vong nhân
Hán Việt: vị vong nhân · Pinyin: wèi wáng rén
Tổng quan
góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui góa phụ (cách mà góa phụ tự xưng thời xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寡婦自稱之詞。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「今且哭夫矣;未亡人欠一死耳!何樂為?」《文明小史》第二五回:「因為丈夫死了,覺得自己是個未亡人,沒得什麼意興,拿定了個修行念頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时寡妇的自称。
- Tân Hoa Tự Điển 妇人夫亡后自称大夫勤辱,不忘先君以及嗣君,施及未亡人。也通指寡妇刚刚十九岁就成了未亡人。
Eng
- CC-CEDICT a widow (a widow's way of referring to herself in former times)
- Cihui a widow (a widow's way of referring to herself in former times)
ja
- JMdict widow