寡婦

guǎ fu quả phụ

Hán Việt: quả phụ · Pinyin: guǎ fu

Tổng quan

quả phụ

Cấu tạo: (quả) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả phụ
  • Cihui quả phụ quả phụ ☆Đàn bà goá chồng — Đàn bà ở một mình, không lấy chồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪夫的婦人。《禮記.坊記》:「寡婦之子,不有見焉,則弗友也。君子以辟遠也。」《儒林外史》第一回:「只因你父親亡後,我一個寡婦人家,只有出去的,沒有進來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死了丈夫的女人。

Eng

  • CC-CEDICT widow
  • Cihui widow

ja

  • JMdict widow|divorced woman not remarried|unmarried woman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孀妇 · 未亡人