寡恩少義

guǎ ēn shǎo yì quả ân thiểu nghĩa

Hán Việt: quả ân thiểu nghĩa · Pinyin: guǎ ēn shǎo yì

Tổng quan

Cấu tạo: (quả) + (ân) + (thiểu) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷酷自私,不顧情義。《醒世姻緣傳》第八二回:「這劉敏雖生在這寡恩少義的老子手裡,有一個知疼著熱的親娘母子,二人相偎相靠、你惜我憐,還好過得日子。」也作「寡情少義」。