寡情少義

guǎ qíng shǎo yì quả tình thiểu nghĩa

Hán Việt: quả tình thiểu nghĩa · Pinyin: guǎ qíng shǎo yì

Tổng quan

Cấu tạo: (quả) + (tình) + (thiểu) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冷酷自私,不顧情義。清.錢詠《履園叢話.臆論.神仙》:「豈寡情少義、忍心害理者,方能為神仙耶?」也作「寡恩少義」。