寡見少聞

guǎ jiàn shǎo wén quả kiến thiểu văn

Hán Việt: quả kiến thiểu văn · Pinyin: guǎ jiàn shǎo wén

Tổng quan

Cấu tạo: (quả) + (kiến) + (thiểu) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞孤陋、學識貧乏。如:「你可真是寡見少聞,居然連柴契爾夫人也沒聽過?」也作「寡見鮮聞」、「寡聞少見」。

Eng

  • Cihui 寡見少聞 uǎjiànshǎowén f.e. be ill-informed and ignorant