寡見鮮聞

guǎ jiàn xiǎn wénquả kiến tiên văn

Hán Việt: quả kiến tiên văn · Pinyin: guǎ jiàn xiǎn wén

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容学识浅薄,见闻不广,知识贫乏。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容学识浅薄,见闻不广,知识贫乏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見聞孤陋、學識貧乏。《文選.王襃.四子講德論》:「俚人不識,寡見鮮聞。」也作「寡見少聞」、「寡聞少見」。

Cấu tạo: 寡 (quả) + 見 (kiến) + 鮮 (tiên) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容学识浅薄,
  • Biên soạn 见闻不广,
  • Biên soạn 知识贫乏。"}
  • Biên soạn 寡見鮮聞 uǎjiànxiǎnwén f.e. have seen and heard little of the world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見聞孤陋、學識貧乏。《文選.王襃.四子講德論》:「俚人不識,寡見鮮聞。」也作「寡見少聞」、「寡聞少見」。

Eng

  • Cihui 寡見鮮聞 uǎjiànxiǎnwén f.e. have seen and heard little of the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

寡见少闻