實物工資

shí wù gōng zī thật vật công tư

Hán Việt: thật vật công tư · Pinyin: shí wù gōng zī

Tổng quan

sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt, (nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau (trồng để bán), quan hệ, (sử học) chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system), buôn bán; đổi chác, bán rong (hàng hoá), xe ba gác, xe tải, (ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui), (ngành đường sắt) xe dỡ hành lý (ở ga xe lửa), chở bằng xe ba gác, chở bằng xe tải, chở bằng…

Cấu tạo: (thật) + (vật) + (công) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự trao đổi, sự đổi chác, đồ linh tinh, hàng vặt, (nghĩa bóng) chuyện nhảm, chuyện tầm bậy, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau (trồng để bán), quan hệ, (sử học) chế độ trả lương bằng hiện vật ((cũng) truck system), buôn bán; đổi chác, bán rong (hàng hoá), xe ba gác, xe tải, (ngành đường sắt) t…

Eng

  • Cihui 實物工資 híwù gōngzī n. goods paid as wages