實繁有徒
thật phồn hữu đồ
Hán Việt: thật phồn hữu đồ · Pinyin: shí fán yǒu tú
Tổng quan
thực phồn hữu đồ: thực có lũ đông
Nghĩa
Việt
- Cihui thực phồn hữu đồ: thực có lũ đông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人數眾多。《書經.仲虺之誥》:「簡賢附勢,實繁有徒。」《聊齋志異.卷六.周三》:「但此輩實繁有徒,不可善諭,難免用武。」也作「繁有徒」。
Eng
- Cihui 實繁有徒 hífányǒutú f.e. There is no lack of people of that ilk.