實習

shí xí thật tập

Hán Việt: thật tập · Pinyin: shí xí

Tổng quan

thực hành | thực tập | sự thực tập

Cấu tạo: (thật) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hành | thực tập | sự thực tập
  • Cihui thật tập thật tập ☆Làm lại nhiều lần trong sự thật cho quen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實地練習及操作。如:「他還得實習一年,才能成為正式老師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓把学到的理论知识拿到实际工作中去应用,以锻炼工作能力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把学到的理论知识拿到实际工作中去应用,以锻炼工作能力。

Eng

  • CC-CEDICT to practice|field work|to intern|internship
  • Cihui to practice; field work; to intern; internship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实验 · 演习 · 练习