寧死不辱

níng sǐ bù rǔ ninh tử bất nhục

Hán Việt: ninh tử bất nhục · Pinyin: níng sǐ bù rǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (ninh) + (tử) + (bất) + (nhục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寧願死也不願受羞辱。用以表示品行貞潔。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一○.溺水不躍》:「夫三玉,一婦人耳。寧死不辱,出於天性。」《三國演義》第九回:「妾身已事貴人,今忽欲下賜家奴,妾寧死不辱。」

Eng

  • Cihui 寧死不辱 ìngsǐbùrǔ f.e. <wr.> prefer death to disgrace