寧缺勿濫

nìng quē wù làn ninh khuyết vật lạm

Hán Việt: ninh khuyết vật lạm · Pinyin: nìng quē wù làn

Tổng quan

giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥

Cấu tạo: (ninh) + (khuyết) + (vật) + (lạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寧可沒有,也不要不顧品質,只求數量。《歧路燈》第五回:「喜詔上保舉賢良一事,是咱學校中事。即令寧缺勿濫,這開封是一省首府,祥符是開封首縣,卻是斷缺不得的。」也作「寧缺毋濫」。

Eng

  • CC-CEDICT same as 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
  • Cihui 寧缺勿濫 ìngquēwùlàn f.e. rather go without than have sth. shabby