寧缺毋濫

nìng quē wù làn ninh khuyết vô lạm

Hán Việt: ninh khuyết vô lạm · Pinyin: nìng quē wù làn

Tổng quan

thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ) | thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ

Cấu tạo: (ninh) + (khuyết) + (vô) + (lạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ) | thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寧可沒有,也不要不顧品質,只求數量。如:「因為參賽的作品水準不夠,我們決定寧缺毋濫,第一名從缺。」也作「寧缺勿濫」。

Eng

  • CC-CEDICT better to have nothing (than substandard choice) (idiom); would prefer to go without than accept shoddy option
  • Cihui 寧缺毋濫 ìngquēwúlàn* f.e. rather go without than have sth. shabby