寧靖
ninh tĩnh
Hán Việt: ninh tĩnh · Pinyin: níng jìng
Tổng quan
yên ổn
安定; 宁静宁靖圣朝, 心绪宁靖。
安定。《晉書.卷五七.吾彥傳》:「在鎮二十餘年,威恩宣著,南州寧靖。」《三國演義》第八六回:「吳、魏寧靖,臣當征南,平定蠻方,然後圖魏。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ổn định: yên ổn
- Biên soạn 寧靖 níngjìng v.p. <wr.> orderly and peaceful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安定。《晉書.卷五七.吾彥傳》:「在鎮二十餘年,威恩宣著,南州寧靖。」《三國演義》第八六回:「吳、魏寧靖,臣當征南,平定蠻方,然後圖魏。」
Eng
- Cihui 寧靖 níngjìng v.p. <wr.> orderly and peaceful