審時度勢

shěn shí duó shì thẩm thì độ thế

Hán Việt: thẩm thì độ thế · Pinyin: shěn shí duó shì

Tổng quan

đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện | tính toán kỹ lưỡng

Cấu tạo: (thẩm) + (thì) + (độ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh giá tình hình và nhìn nhận cục diện | tính toán kỹ lưỡng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詳細考量時局情勢的發展變化。《隋唐演義》第七八回:「大凡士人出處,不可苟且,須審時度勢,必可以得行其志,方可一出。」也作「審時定勢」。

Eng

  • CC-CEDICT to judge the hour and size up the situation|to take stock
  • Cihui 審時度勢 hěnshíduóshì f.e. study and weigh a situation