寫實主義

xiě shí zhǔ yì tả thật chủ nghĩa

Hán Việt: tả thật chủ nghĩa · Pinyin: xiě shí zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa tả thực

Cấu tạo: (tả) + (thật) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa tả thực
  • Cihui chủ nghĩa tả thực。現實主義的舊稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十九世紀後期發生於歐洲的思想風潮。反對古典主義和浪漫主義,主張在文藝作品中表現現實生活,本著科學精神,客觀的描繪外在環境。影響遍及繪畫、小說、戲劇等各層面。小說方面以巴爾扎客、福樓拜、左拉為代表;繪畫方面則以庫爾貝為代表。

Eng

  • Cihui 寫實主義 iěshízhǔyì n. realism (in writing)