寬宏大量的

khoan hoành đại lượng đích

Hán Việt: khoan hoành đại lượng đích

Tổng quan

bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến, đại lượng, rộng lượng, rộng rãi, (thuộc) đạo Thiên chúa, công giáo, người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo hào hiệp, cao thượng (thơ ca) (như) open

Cấu tạo: (khoan) + (hoành) + (đại) + (lượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến, đại lượng, rộng lượng, rộng rãi, (thuộc) đạo Thiên chúa, công giáo, người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo hào hiệp, cao thượng (thơ ca) (như) open