寬待
khoan đãi
Hán Việt: khoan đãi · Pinyin: kuān dài
Tổng quan
đối xử khoan dung | đối đãi rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử khoan dung | đối đãi rộng rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬大對待。如:「他常常寬待別人,苛求自己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽大对待~俘虏。
Eng
- CC-CEDICT to treat leniently|liberal treatment
- Cihui to treat leniently; liberal treatment