寬打窄用
khoan đả trách dụng
Hán Việt: khoan đả trách dụng · Pinyin: kuān dǎ zhǎi yòng
Tổng quan
tự cho mình đường lui (thành ngữ) | cho phép có sai số
Nghĩa
Việt
- Cihui tự cho mình đường lui (thành ngữ) | cho phép có sai số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 估計得寬而實際用的少。如:「預算的編列要切實,不要寬打窄用,以免造成虛浮。」
Eng
- CC-CEDICT to give oneself leeway (idiom)|to allow room for error
- Cihui 寬打窄用 uāndǎzhǎiyòng f.e. budget liberally and spend sparingly