寬敞
khoan sưởng
Hán Việt: khoan sưởng · Pinyin: kuān chang
Tổng quan
rộng rãi | rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng rãi | rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬大、寬闊。《初刻拍案驚奇》卷二七:「王公自到大街坊上尋得一所宅子,寬敞潔淨,甚是像意。」《儒林外史》第三○回:「門下去借莫愁湖的湖亭。那裡又寬敞、又涼快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽阔;宽大这间屋子很~。
Eng
- CC-CEDICT spacious|wide
- Cihui spacious; wide