寬洪大度

kuān hóng dà dù khoan hồng đại độ

Hán Việt: khoan hồng đại độ · Pinyin: kuān hóng dà dù

Tổng quan

khoan hồng | rộng lượng | tư tưởng rộng rãi

Cấu tạo: (khoan) + (hồng) + (đại) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan hồng | rộng lượng | tư tưởng rộng rãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待人寬厚,度量很大。元.戴善甫《風光好》第三折:「學士寬洪大度,何所不容。」《三國演義》第四三回:「幸是吾主寬洪大度,不即面責。」也作「寬宏大量」。

Eng

  • CC-CEDICT magnanimous|generous|broad-minded
  • Cihui magnanimous; generous; broad-minded