寬洪大量

kuān hóng dà liàng khoan hồng đại lượng

Hán Việt: khoan hồng đại lượng · Pinyin: kuān hóng dà liàng

Tổng quan

khoan hồng đại lượng | rộng lượng | tư tưởng rộng rãi

Cấu tạo: (khoan) + (hồng) + (đại) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan hồng đại lượng | rộng lượng | tư tưởng rộng rãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 待人寬厚,度量很大。元.無名氏《漁樵記》第三折:「我則道相公不知打我多少,原來那相公寬洪大量,他著我抬起頭來。」《紅樓夢》第六九回:「奶奶寬洪大量,我卻眼裡揉不下沙子去。」也作「寬宏大量」。

Eng

  • CC-CEDICT magnanimous|generous|broad-minded
  • Cihui magnanimous; generous; broad-minded