寬闊
khoan khoát
Hán Việt: khoan khoát · Pinyin: kuān kuò
Tổng quan
rộng rãi | rộng | chiều rộng | độ dày
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng rãi | rộng | chiều rộng | độ dày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬大遼闊。《儒林外史》第三五回:「這湖是極寬闊的地方,和西湖也差不多大。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽;阔:~无垠|~平坦的大道;(心胸、见识等)开阔,不狭隘:胸襟~|思路~。
Eng
- CC-CEDICT expansive|wide|width|thickness
- Cihui expansive; wide; width; thickness