寵妾滅妻
sủng thiếp diệt thê
Hán Việt: sủng thiếp diệt thê · Pinyin: chǒng qiè miè qī
Tổng quan
sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ) | chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
Nghĩa
Việt
- Cihui sủng ái thiếp mà ruồng rẫy vợ (thành ngữ) | chiều chuộng tình nhân và bỏ bê vợ
Eng
- CC-CEDICT favor the concubine and do away with the wife (idiom)|spoil one's mistress and neglect one's wife
- Cihui favor the concubine and do away with the wife (idiom); spoil one's mistress and neglect one's wife