寵辱不驚

chǒng rǔ bù jīng sủng nhục bất kinh

Hán Việt: sủng nhục bất kinh · Pinyin: chǒng rǔ bù jīng

Tổng quan

không quan tâm hơn thua: không quan tâm thiệt hơn/hờ hững

Cấu tạo: (sủng) + (nhục) + (bất) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan tâm hơn thua: không quan tâm thiệt hơn/hờ hững
  • Cihui không quan tâm hơn thua; không quan tâm thiệt hơn; hờ hững。受寵或受辱都不放在心上,形容不以得失而動心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得寵或受辱皆不動心。指將得失置之度外。《新唐書.卷一○六.盧承慶傳》:「初,承慶典選,校百官考,有坐漕舟溺者,承慶以『失所載,考中下』。以示其人,無慍也。更曰:『非力所及,考中中。』亦不喜。承慶嘉之曰:『寵辱不驚,考中上。』」也作「寵辱無驚」。

Eng

  • Cihui 寵辱不驚 hǒngrǔbùjīng f.e. unmoved by honors/disgrace