寵辱若驚
sủng nhục nhược kinh
Hán Việt: sủng nhục nhược kinh · Pinyin: chǒng rǔ ruò jīng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得寵或受辱皆感到驚惶。語出《老子》第一三章:「得之若驚,失之若驚,是謂寵辱若驚。」形容患得患失的心情。
Eng
- Cihui 寵辱若驚 hǒngrǔruòjīng f.e. be terrified whether granted favors or subjected to humiliation