寶刀不老

bǎo dāo bù lǎo bảo đao bất lão

Hán Việt: bảo đao bất lão · Pinyin: bǎo dāo bù lǎo

Tổng quan

nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ) | nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa | cụ già vẫn phong độ

Cấu tạo: (bảo) + (đao) + (bất) + (lão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ) | nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa | cụ già vẫn phong độ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻雖不如往昔強壯,但功夫、技藝猶不減當年。如:「他雖然年紀大了,但是寶刀不老,每次比賽照樣拿冠軍。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. a good sword always remains sharp (idiom)|fig. (of one's skills etc) to be as good as ever|the old man still has it
  • Cihui 寶刀不老 ǎodāobùlǎo f.e. old but still vigorous in mind and body