寶貝
bảo bối
Hán Việt: bảo bối · Pinyin: bǎo bèi
Tổng quan
vật quý giá | kho báu | cưng | em bé | ốc tiền | người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
Nghĩa
Việt
- Cihui vật quý giá | kho báu | cưng | em bé | ốc tiền | người vô dụng hoặc nhân vật kỳ quặc
- Cihui bảo bối bảo bối ☆Tên một giống sò lớn, rất quý, sống ngoài biển, vỏ dầy có đốm hoặc vân rất đẹp (cypraca tigrls) — Của quý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貴重的物品。《文選.木華.海賦》:「豈徒積太顛之寶貝,與隨侯之明珠。」《老殘遊記》第七回:「你們家裡那些書是些甚麼寶貝?可叫我們聽聽罷咧。」 2.特別寵愛或想念的人物。常用來稱呼兒女或戀人。《紅樓夢》第九回:「他雖沒這造化,倒也是嬌生慣養的呢。我姨爹姨娘的寶貝。」 3.謔稱機靈逗趣的人。如:「他是我們班上的寶貝,常逗大夥兒開心。」 4.動物名。軟體動物門腹足綱,棲於海濱巖礁,殼可作裝飾用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珍奇的东西;(~儿)对小孩儿的爱称;指无能或奇怪荒唐的人(含讽刺意):这个人真是个~!
Eng
- CC-CEDICT treasured object|treasure|darling|baby|cowry|good-for-nothing or queer character
- Cihui treasured object; treasure; darling; baby; cowry; good-for-nothing or queer character