寶貨難售

bǎo huò nán shòu bảo hóa nan thụ

Hán Việt: bảo hóa nan thụ · Pinyin: bǎo huò nán shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (bảo) + (hóa) + (nan) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴的寶物很難售出。比喻有才能的人不容易被任用。漢.王充《論衡.狀留》:「大器晚成,寶貨難售也。」