寸步难行
thốn bộ nan hành
Hán Việt: thốn bộ nan hành · Pinyin: cùn bù nán xíng
Tổng quan
không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ)
1.亦作"寸步难移"。 2.形容行动极为困难。 3.喻处境极其艰难,什么事也做不成。
一小步也行走不得。形容行走困難,或比喻處境艱難窘困。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「美娘赤了腳,寸步難行。」《初刻拍案驚奇》卷八:「我的兒,『大膽天下去得,小心寸步難行。』」也作「寸步難移」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
- Biên soạn be difficult to move a single step; be unable to do anything
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寸步难移"。 2.形容行动极为困难。 3.喻处境极其艰难,什么事也做不成。
Eng
- Cihui 寸步難行 ùnbùnánxíng f.e. be difficult to move a single step; be unable to do anything; Méiyǒu qiān ∼. Without money one is unable to do anything