寸步難行
thốn bộ nan hành
Hán Việt: thốn bộ nan hành · Pinyin: cùn bù nán xíng
Tổng quan
không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ) | ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ) | ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连一步都难以进行。形容走路困难。也比喻处境艰难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"寸步难移"。 2.形容行动极为困难。 3.喻处境极其艰难,什么事也做不成。
Eng
- CC-CEDICT unable to move a single step (idiom)|to be in an (extremely) difficult situation
- Cihui 寸步難行 ùnbùnánxíng f.e. be difficult to move a single step; be unable to do anything | Méiyǒu qiān ∼. Without money one is unable to do anything.