寸步難行

cùn bù nán xíng thốn bộ nan hành

Hán Việt: thốn bộ nan hành · Pinyin: cùn bù nán xíng

Tổng quan

không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ) | ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn

Cấu tạo: (thốn) + (bộ) + (nan) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể nhúc nhích dù chỉ một bước (thành ngữ) | ở trong tình huống (cực kỳ) khó khăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一小步也行走不得。形容行走困難,或比喻處境艱難窘困。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「美娘赤了腳,寸步難行。」《初刻拍案驚奇》卷八:「我的兒,『大膽天下去得,小心寸步難行。』」也作「寸步難移」。

Eng

  • CC-CEDICT unable to move a single step (idiom)|to be in an (extremely) difficult situation
  • Cihui 寸步難行 ùnbùnánxíng f.e. be difficult to move a single step; be unable to do anything | Méiyǒu qiān ∼. Without money one is unable to do anything.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一往无前