寸草不生

cùn cǎo bù shēng thốn thảo bất sanh

Hán Việt: thốn thảo bất sanh · Pinyin: cùn cǎo bù shēng

Tổng quan

nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cằn cỗi

Cấu tạo: (thốn) + (thảo) + (bất) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không một cọng cỏ mọc (thành ngữ) | nghĩa bóng: cằn cỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連一點小草都無法生長。形容土地非常荒蕪貧瘠。如:「此地連年旱災,寸草不生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寸草:一点儿草。形容土地贫瘠,连一点儿草都不长。亦形容灾情严重。
  • Tân Hoa Tự Điển 寸草一点儿草。形容土地贫瘠,连一点儿草都不长。亦形容灾情严重。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not even a blade of grass grows (idiom)|fig. barren
  • Cihui 寸草不生 ùncǎobùshēng f.e. infertile