寸莛撞鐘

cùn tíng zhuàng zhōng thốn đình chàng chung

Hán Việt: thốn đình chàng chung · Pinyin: cùn tíng zhuàng zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thốn) + (đình) + (chàng) + (chung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莛:草茎。原意是钟的音量大,用草茎去敲,就不能使它发出应有的响声。后比喻学识浅薄的人向知识渊博的人请教。