寸馬豆人

cùn má dòu rén thốn mã đậu nhân

Hán Việt: thốn mã đậu nhân · Pinyin: cùn má dòu rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thốn) + (mã) + (đậu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一寸大的馬與如豆般大的人。形容繪畫中人物的微小。唐.荊浩〈畫山水賦〉:「凡畫山水,意在筆先。丈山尺樹,寸馬豆人。遠人無目,遠樹無枝。」