对付过去

đối phó quá khứ

Hán Việt: đối phó quá khứ

Tổng quan

sống, làm ăn, xoay sở, tiến bộ, (thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau, chở đi, đem đi, mang đi, (thông tục) đi đi, cút đi

Cấu tạo: 對 (đối) + 付 (phó) + 過 (quá) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 qua loa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi get along

Từ liên quan

Gần nghĩa

对付不了 · 过去了的 · 过去分词 · 过去式的 · 过去时态 · 过去的事 · 过去经验 · 過去七佛