對付過去
đối phó quá khứ
Hán Việt: đối phó quá khứ
Tổng quan
sống, làm ăn, xoay sở, tiến bộ, (thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau, chở đi, đem đi, mang đi, (thông tục) đi đi, cút đi
Nghĩa
Việt
- Cihui sống, làm ăn, xoay sở, tiến bộ, (thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau, chở đi, đem đi, mang đi, (thông tục) đi đi, cút đi