对应面的
đối ứng diện đích
Hán Việt: đối ứng diện đích
Tổng quan
mặt phải (của đồng tiền, của huân chương), mặt phải, mặt trước, mặt chính, mặt tương ứng (của một sự kiện), (thực vật học) gốc bé hơn ngọn, quay về phía (người nói, người nhìn...), có tính chất tương
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mặt trước
Mainland
- Kaggle Zh-Vi obverse