對景傷情

duì jǐng shāng qíng đối cảnh thương tình

Hán Việt: đối cảnh thương tình · Pinyin: duì jǐng shāng qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (đối) + (cảnh) + (thương) + (tình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对景:对着眼前的景物。看见眼前熟悉的景物,因而联想到一些人和事,引起伤感。
  • Tân Hoa Tự Điển 对景对着眼前的景物。看见眼前熟悉的景物,因而联想到一些人和事,引起伤感。

Eng

  • Cihui 對景傷情 uìjǐngshāngqíng f.e. moved by what one sees