对治悉檀

đối trì tất đàn

Hán Việt: đối trì tất đàn

Tổng quan

đối trị tất đàn (術語)四悉檀之一。如為破常見說空教,為破斷見說有門,為對治彼此之執,說種種之法以成就破執之益也。悉檀者成就也。☸

Cấu tạo: (đối) + (trì) + (tất) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối trị tất đàn (術語)四悉檀之一。如為破常見說空教,為破斷見說有門,為對治彼此之執,說種種之法以成就破執之益也。悉檀者成就也。☸